Bước tới nội dung

envy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈɛn.vi/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

envy /ˈɛn.vi/

  1. Sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ.
  2. Vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị.
    his strength is the envy of the school — sức khoẻ của anh ta là cái mà trong trường ai cũng thèm muốn

Ngoại động từ

[sửa]

envy ngoại động từ /ˈɛn.vi/

  1. Thèm muốn, ghen tị, đố kỵ.

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]